Chỉ định:
- Chống đau và viêm từ nhẹ đến vừa: thống kinh, nhức đầu, thủ thuật về răng, cắt mép âm hộ.
- Phối hợp với thuốc giảm đau trung ương để giảm đau sau đại phẫu thuật hay cho người bệnh bị đau do ung thư.
- Viêm khớp dạng thấp.
Liều dùng:
- Người lớn:
- Giảm đau: 1-2 viên/lần, ngày 3 lần.
- Điều trị thấp khớp: Điều trị tấn công: 6 viên/ngày, liều duy trì: 3-4 viên/ngày. Người bệnh bị viêm khớp dạng thấp thường phải dùng liều cao hơn so với người bị thoái hóa xương-khớp.
- Viêm khớp dạng thấp: 1-2 viên/lần, ngày 3-4 lần.
- Trẻ em: dùng dạng bào chế khác.
Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với ibuprofen.
- Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
- Quá mẫn với aspirin các thuốc chống viêm không steroid khác.
- Người bị bệnh hen, co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận.
- Người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông coumarin.
- Người bệnh bị suy tim xung huyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi tiểu hoặc bị suy thận.
- Người bị bệnh tạo keo (có nguy cơ bị viêm màng não vô khuẩn).
- 3 tháng cuối của thai kỳ.
Hạn dùng:
- 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Thông tin khác:
- Tiêu Chuẩn: TCCS.

